
TỔNG HỢP TẤT CẢ PHRASAL VERB CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO
Học phrasal verb sẽ giúp bạn nói tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ. Hãy cùng tìm hiểu phrasal verb là gì? Và đến với 200 phrasal verbs thông dụng được sử dụng thường xuyên nhất.
Phrasal Verb với GET:
| GET | |||
| STT | CỤM ĐỘNG TỪ | DỊCH NGHĨA | VÍ DỤ |
| 1 | Get about | Vực lại sau một cơn ốm | Unluckily, the cup fell down under stairs |
| 2 | Get across (to sb) | Truyền đạt được đến ai đó | Sam fell over a chair when came into the house |
| 3 | Get after | Thúc giục | Jane broken her leg because she fell off the horse |
| 4 | Get along | Hòa thuận | The cat fell out of window |
| 5 | Get around | Lách luật, di chuyển từ nơi này đến nơi khác, được biết đến | The shop fell into debt |
| 6 | Get at | Chạm, với tới, khám phá ra điều gì | I fell in love with him at first sight |
| 7 | Get away | Thoát khỏi, rời đi | The criminal got away from prison |
| 8 | Get back | Quay lại với một ai đó hoặc tình trạng nào đó | Finally, she get back to me |
| 9 | Get by (on,in,with st) | Xoay sở | I didn’t get back home until midnight |
Phrasal Verb với GO:
| GO | |||
| STT | CỤM ĐỘNG TỪ | DỊCH NGHĨA | VÍ DỤ |
| 1 | Go along | Đi cùng ai đến nơi nào đó | I will go along with him to Japan next year |
| 2 | Go away | Rời, đi khỏi | Tell him to go away! |
| 3 | Go beyond something | Vượt ngoài, vượt khỏi | The cost of marketing should not go beyond 10% avenue. |
| 4 | Go down | Hạ, giảm (giá) | The crime rate shows no signs of going down. |
| 5 | Go through | Chịu đựng, trải qua việc gì đó | No one can imagine what he’s going through |
| 6 | Go up | Tăng | She always worry when her weight going up |
Phrasal verb với LOOK:
| LOOK | |||
| STT | CỤM ĐỘNG TỪ | DỊCH NGHĨA | VÍ DỤ |
| 1 | Look back | Ngẫm lại một chuyện gì đó đã qua | I miss my grandmother so much when I look back on my childhood |
| 2 | Look for (st) | Tìm kiếm thứ gì đó | What are you looking for |
| 3 | Look forward to (st) | Mong chờ điều gì đó | I’m looking forward to coming home |
| 4 | Look out (for sb/st) | Cận thận, coi chừng… | You should look out wildlife species in the forest |
| 5 | Look up | Tra cứu thứ gì | Oxford dictionary is the best choice to look up new words |
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN QUA ĐIỆN THOẠI:
ĐĂNG KÝ TEST TRÌNH ĐỘ TIẾNG ANH MIỄN PHÍ:
Phrasal verb với TAKE:
| TAKE | |||
| STT | CỤM ĐỘNG TỪ | DỊCH NGHĨA | VÍ DỤ |
| 1 | Take after sb | Giống ai đó về ngoại hình, tính cách | John takes after his mother |
| 2 | Take off | Cất cánh | The plane took off 5 minutes ago |
| 3 | Take st down | Ghi lại | I took down everything my leader talk to me |
| 4 | Take st back | Trả lại thứ đã mua | There is a mistake in color of the shirt I order so I will take it back |
| 5 | Take st up | Bắt đầu một thói quen, sở thích mới | He has taken up dancing |
Prasal Verb khác:
| 1 | Bear out = confirm | Xác nhận | The other witnesses will bear out what I say. |
| 2 | Bring in = introduce | Giới thiệu | They want to bring in a bill to limit arms exports. |
| 3 | Gear up for = prepare for | Chuẩn bị | Cycle organizations are gearing up for National Bike Week. |
| 4 | Pair up with = team up with | Hợp tác | Sally decided to pair up with Jason for the dance contest. |
| 5 | Cut down = reduce | Cắt giảm | We need to cut the article down to 1 000 words. |
| 6 | Look back on = remember | Nhớ lại | She usually looks back on her childhood. |
| 7 | Bring up = raise | Nuôi dưỡng | He was brought up by his aunt. |
| 8 | Hold on = wait | Chờ đợi | Hold on a minute while I get my breath back. |
| 9 | Turn down = refuse | Từ chối | He has been turned down for ten jobs so far. |
| 10 | Talk over = discuss | Thảo luận | They talked over the proposal and decided to give it their approval. |
| 11 | Leave out = not include, omit | Bỏ qua | If you are a student, you can omit questions 16–18. |
| 12 | Break down | Đổ vỡ, hư hỏng | The telephone system has broken down. |
| 13 | Put forward = suggest | Đề xuất, gợi ý | Can I put you forward for club secretary? |
| 14 | Dress up | Ăn vận (trang trọng) | There’s no need to dress up—come as you are. |
| 15 | Stand for | Viết tắt cho | ‘The book’s by T.C. Smith.’ ‘What does the ‘T.C.’ stand for?’ |
| 16 | Keep up = continue | Tiếp tục | Well done! Keep up the good work/Keep it up. |
| 17 | Look after = take care of | Trông nom, chăm sóc | Who’s going to look after the children while you’re away? |
| 18 | Work out = calculate | Tính toán | It’ll work out cheaper to travel by bus. |
| 19 | Show up = arrive | Tới, đến | It was getting late when she finally showed up. |
| 20 | Come about = happen | Xảy ra | Can you tell me how the accident came about. |
| 21 | Hold up = stop, delay | Dừng lại, hoãn lại | An accident is holding up traffic. |
| 22 | Call off = cancel | Hoãn, Hủy bỏ | The game was called off because of bad weather. |
| 23 | Look for = expect, hope for | Trông đợi | We shall be looking for an improvement in your work this term. |
| 24 | Fix up = arrange | Sắp xếp | I’ll fix you up with a place to stay. |
| 25 | Get by = manage to live | Sống bằng | How does she get by on such a small salary? |
| 26 | Check in | Làm thủ tục vào cửa | Please check in at least an hour before departure. |
| 27 | Check out | Làm thủ tục ra | Please check out at the reception area. |
| 28 | Drop by (drop in on) | Ghé qua | I thought I’d drop in on you while I was passing. |
| 29 | Come up with | Nghĩ ra | She came up with a new idea for increasing sales. |
| 30 | Call up = phone | Gọi điện | She’s out for lunch. Please call up later. |
| 31 | Call on = visit | Thăm | My mother’s friends call upon her everyWednesday. |
| 32 | Think over = consider | Xem xét, cân nhắc | Let me think over your request for a day or so. |
| 33 | Talk over = discuss | Thảo luận | They talked over the proposal and decided to give it their approval. |
| 34 | Move on | Chuyển sang | Can we move on to the next item on the agenda? |
| 35 | Go over = examine | Xem xét | Go over your work before you hand it in. |
| 36 | Put sth down = write sth, make a note of sth | Ghi chép lại | The meeting’s on the 22nd. Put it down in your diary. |
| 37 | Clear up = tidy | Dọn dẹp | I’m fed up with clearing up after you! |
| 38 | Carry out = execute | Tiến hành | Extensive tests have been carried out on the patient. |
| 39 | Break in | Đột nhập | Burglars had broken in while we were away. |
| 40 | Back up | Ủng hộ | I’ll back you up if they don’t believe you. |
Hệ thống trường Anh Ngữ RES:
Hotline: 0979.043.610
Website: www.res.edu.vn
Email: [email protected]
Fanpage: facebook.com/LuyenThiIeltsSo1VietNam/
Youtube RES: tiny.cc/mvr6tz
——————————————
* Hà Nội
330 Bà Triệu, Q.Hai Bà Trưng
89 Yên Lãng, Q.Đống Đa
29 Nguyễn Xiển, Q.Thanh Xuân
490 Nguyễn Văn Cừ, Q.Long Biên
16A1 Lê Đức Thọ, Mỹ Đình, Q.Nam Từ Liêm
251 Trần Đăng Ninh, Q.Cầu Giấy
445 Giải Phóng, Q.Thanh Xuân
91B Lý Nam Đế, Q.Hoàn Kiếm
Villa 2 BT15 -16 Huyndai, Q.Hà Đông
Park 2, Times City, 459 Minh Khai, Q.Hoàng Mai
* Bắc Ninh
686 Quốc lộ 1A, Đình Bảng, Từ Sơn
312 Trần Hưng Đạo, P.Đại Phúc, TP Bắc Ninh
* Hải Phòng
45 Trần Phú, Q.Ngô Quyền
* Quảng Ninh
118 Cao Thắng, Tổ 3, Khu 5, P.Trần Hưng Đạo, TP.Hạ Long
* Thanh Hóa
561 Bà Triệu, P.Đông Thọ, TP.Thanh Hóa
* Vinh
LK2 03-05 Chung Cư Quang Trung, TP.Vinh, Nghệ An
* Huế
30 Hùng Vương, P.Phú Nhuận
* Đà Nẵng
144 Nguyễn Tri Phương, Q.Thanh Khê
* Buôn Ma Thuột
238-240 Nguyễn Tất Thành, P Tân Lập, TP.Buôn Mê Thuột, Đắk Lắk
* Nha Trang
102 Thống Nhất, P.Vạn Thắng, TP.Nha Trang
* Hồ Chí Minh:
280 Trần Não, Bình An, Q2
131 Cách Mạng Tháng Tám, P5, Q3
417 Lạc Long Quân, P5, Q11
99 Cộng Hòa, P4, Tân Bình
236 Đinh Bộ Lĩnh, P26, Bình Thạnh
14-16 Huỳnh Mẫn Đạt, P1, Q5
60 Nguyễn Thị Thập, Tân Phong, Q7
22 Trương Vĩnh Ký, Tân Thạnh, Tân Phú
366A17 Phan Văn Trị, P5, Gò Vấp
313 Nguyễn Văn Luông, P12, Q6
210 Hoàng Diệu 2, Linh Trung, Thủ Đức
89 Lê Thị Riêng, Thới An, Q12
* Biên Hòa
205 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, TP Biên Hòa, Đồng Nai
* Cần Thơ
35 đường 3/2, P. Hưng Lợi, Q. Ninh Kiều, Cần Thơ
* Vũng Tàu
51 Bình Giã, Phường 8, TP Vũng Tàu, Bà Rịa – Vũng Tàu
* Bình Dương
8 Nguyễn Văn Tiết, KP4, P. Hiệp Thành, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương

